Bạn có suy nghĩ gì về sản phảm này không?

Thiết bị mạng CISCO WIC-1SHDSL-V2

Model: module          Mã P/N: WIC-1SHDSL-V2          Thương hiệu: CISCO
Nhà sản xuất: Cisco Loại thiết bị: modem DSL Mẫu Factor: Internal Max Tốc độ truyền: 4,6 Mbps Giao thức & Thông số kỹ thuật: ITU G.991.2 (G.shdsl)

Còn hàng

Phương thức thanh toán: Xem chi tiết
Phương thức giao hàng: Xem chi tiết
Địa chỉ mua hàng trực tiếp:
Số 430 Xã Đàn, Q.Đống Đa, TP Hà Nội
Hoặc gọi điện:(024)73090868
Mobile : 0916660042 / 0917886988
Giá thị trường: 733.000 VNĐ
Giá bán: 513.000 VNĐ
[Chưa bao gồm VAT]

(Giá trên để tham khảo, vui lòng gọi điện hoặc gửi email để nhận báo giá tốt hơn)
Bạn gọi điện hoặc Email cho chúng tôi: tt01@tanphat.com.vn
(024) 73.090.868 - Mobile: 091.6660.042

MIÊU TẢ

The Cisco 2600/3700 ​​Series với các tốc độ bit cao đường dây thuê bao kỹ thuật số (G.shdsl) WAN thẻ giao diện đầu tiên của ngành công nghiệp bộ định tuyến đa dịch vụ để cung cấp dịch vụ băng thông rộng kinh doanh-class với khả năng mở rộng, tính linh hoạt, và an ninh cho khu vực văn phòng chi nhánh và . Kết hợp với các G.shdsl WAN Thẻ tích hợp giao diện (WIC-1SHDSL hay WIC-1SHDSL-V2), Cisco 2600/3700 ​​là giải pháp hoàn hảo cho một loạt các doanh nghiệp đòi hỏi tốc độ cao kết nối kinh doanh-class DSL trên một an toàn, cao -performance nền tảng mô-đun.

Công nghệ G.shdsl cung cấp cho khách hàng tốc độ cao, Wide Area Network (WAN) kết nối đối xứng với chi phí hàng tháng thấp hơn hầu hết các mạch WAN truyền thống. Kết hợp với WIC-1SHDSL (single cặp SHDSL chỉ) hoặc WIC-1SHDSL-V2 (đơn hoặc kép cặp SHDSL), Cisco 2600 và 3700 cung cấp cho doanh nghiệp các băng thông cần thiết cho giao thông quan trọng như thoại và hội nghị truyền hình, và cho phép khách hàng tiết kiệm tiền bằng cách tích hợp thoại và dữ liệu lưu lượng truy cập vào liên kết WAN cùng. Các nhà cung cấp dịch vụ có thể tăng doanh thu thuê bao của bundling dịch vụ và cung cấp các mức dịch vụ phân biệt thông qua Service Level Hiệp (SLAs).

CHI TIẾT SẢN PHẨM
Loại thiết bị Modem DSL
Form Factor Nội bộ
Tốc độ truyền tối đa 4.6 Mbps
Giao thức & Thông số kỹ thuật ITU G.991.2 (G.shdsl)
Nén dữ liệu Nghị định thư G.729, G.711, G.723.1, G.726, G.729.B
Hỗ trợ truyền thông thoại VoIP
Kích thước (WxDxH) 6,9 cm x 9,9 cm x 1,9 cm
Trọng lượng 68 g
Thiết kế cho Cisco 1711, 1712, 1721, 1721 VPN Security, 1751 VPN Bundle, 1760 VPN Bundle, 1760-V3PN Bundle, 2610XM, 2611XM VPN Bundle, 2621XM VPN Bundle, 2650, 2650XM, 2651, 2651XM, 2651XM VPN Bundle, 2691, 3725, 3745, 3745 VPN Bundle